Tin mới nhất

Danh sách giáo viên chấm báo cáo thực tập tốt nghiệp lớp TH15HCVP

15 Tháng 6 2017

Kế hoạch tổ chức Hội thảo tư vấn học tập và làm việc tại Nhật Bản

13 Tháng 6 2017

Thông báo lập danh sách sinh viên có hoàn cảnh khó khăn học tốt để tạo nguồn cho Chương trình học bổng tài trợ "Ươm mầm xanh tri thức"

13 Tháng 6 2017

Thống kê

116209
Hôm nayHôm nay174
Hôm quaHôm qua238
Tuần nàyTuần này1335
Tháng nàyTháng này5359
Tất cảTất cả116209

Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành theo Quyết định số …  ngày …tháng…năm… của Hiệu trưởng/
Giám đốc ………………………)
               Tên chương trình: Du lịch
               Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Mã số: 52340103
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
- Mục tiêu chung: Đào tạo đội ngũ nhân viên chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, có kiến thức chuyên môn về du lịch lữ hành; có kiến thức tổng quan về các dịch vụ du lịch khác (nhà hàng, khách sạn, lễ tân, tổ chức sự kiện du lịch,…); có năng lực phục vụ trong lĩnh vực quản trị kinh doanh; có kỹ năng, thái độ nghề nghiệp đúng đắn; có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; năng động, sáng tạo đáp ứng nhu cầu của xã hội trong lĩnh vực Du lịch và Lữ hành.
            - Mục tiêu cụ thể:
      Về kiến thức: Chương trình đào tạo cung cấp cho người học:
- Kiến thức đại cương về chính trị, pháp luật, kinh tế và quản trị kinh doanh, tin học đại cương và ngoại ngữ;
- Kiến thức cơ sở cần thiết cho nghiệp vụ kinh doanh lữ hành như: Tổng quan du lịch, Cơ sở văn hoá Việt Nam, Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, tuyến điểm du lịch Việt Nam;
- Kiến thức chuyên sâu của quản trị du lịch lữ hành như: quản trị kinh doanh lữ hành, marketing du lịch, quản trị nguồn nhân lực, quản trị chiến lược trong du lịch, quy hoạch du lịch.
- Kiến thức bổ trợ cho nghiệp vụ lữ hành như: Tâm lý và giao tiếp với du khách, tin học.
- Trang bị cho người đọc các kiến thức, kỹ năng cơ bản về thể dục thể thao, cách áp dụng vào việc tăng cường và bảo vệ sức khoẻ; hiểu biết về quốc phòng toàn dân để sẵn sàng bảo vệ tổ quốc Việt Nam Xã Hội Chủ Nghĩa.
      Về kỹ năng: Chương trình rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp:
-    Quản lý các hoạt động kinh doanh của đơn vị lữ hành
       -    Thực hiện nghiệp vụ Nhà hàng, khách sạn và lễ tân
-    Thiết kế và tổ chức chương trình du lịch
-    Thực hiện các thủ tục xuất nhập cảnh
-    Ứng dụng công nghệ thông tin trong du lịch;
-    Thủ tục hải quan và Thanh toán quốc tế;
- Xây dựng chiến lược kinh doanh,….
      Về thái độ:
- Đào tạo người học có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và lối sống lành mạnh, nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trong lĩnh vực Du lịch. Đồng thời có ý thức rèn luyện sức khỏe để đảm bảo yêu cầu công tác
- Đào tạo người cán bộ du lịch có lòng say mê, yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật tốt và tác phong sinh hoạt văn minh.
      Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp: Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ở các công ty lữ hành, các tổ chức du lịch, các khu khu lịch, nhà hàng – khách sạn, các công ty tổ chức sự kiện, các cơ quan phi chính phủ với các vị trí sau:
- Nhân viên kinh doanh, nhân viên tổ chức và điều hành tour tại các cơ sở dịch vụ du lịch;
- Hướng dẫn viên và thuyết minh viên du lịch;
- Nhân viên lễ tân, phục vụ bàn và buồng;
- Nhân viên tổ chức sự kiện;
- Giảng viên công tác tại các Viện, Trường,…
      Trình độ Ngoại ngữ: Chuẩn B1, Khung châu Âu
      Trình độ Tin học: Tin học B Quốc gia
2. Thời gian đào tạo: 04 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ): 120 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên; đáp ứng các qui định về sức khỏe và các điều kiện dự thi khác theo Qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học hệ chính quy và đạt điểm chuẩn trúng tuyển do Trường qui định.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
5.1. Quy trình đào tạo
Theo Qui chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, thông tư 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản quy định của trường.
Theo Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục Đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ.
5.2. Điều kiện tốt nghiệp:
- Tích lũy đủ số tín chỉ quy định của chương trình đào tạo;
- Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp đạt điểm C trở lên;
- Có các chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất;
- Có các chứng chỉ Tiếng Anh và Tin học ứng dụng theo quy định của Trường.
6. Thang điểm: Dựa theo Điều 22 của Qui chế 43, quy định cụ thể của Trường như sau:
Xếp loại Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4
Đạt Giỏi 8,5 à 10 A 4,0
Khá 7,8 à 8,4 B+ 3,5
7,0 à 7,7 B 3,0
Trung bình 6,3 à 6,9 C+ 2,5
5,5 à 6,2 C 2,0
Trung bình yếu 4,8 à 5,4 D+ 1,5
4,0 à 4,7 D 1,0
Không đạt Kém 3,0 à 3,9 F+ 0,5
0,0 à 2,9 F 0,0

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

  1. 1.1.Lý luận chính trị:                                                                       10 tín chỉ
  2. 1.2.Khoa học xã hội:

-          Bắt buộc                                                          04 tín chỉ

-          Tự chọn                                                           04 tín chỉ

  1. 1.3. Nhân văn - Nghệ thuật

-          Bắt buộc

-          Tự chọn

  1. 1.4. Ngoại ngữ                                                                                 10 tín chỉ
  2. 1.5. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

-          Tự chọn                                                          

-          Bắt buộc                                                          04 tín chỉ

  1. 1.6.Giáo dục thể chất                                                                      05 tín chỉ

7.1.7. Giáo dục quốc phòng- an ninh                                                  165 tiết

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

  1. 2.1Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành):

-    Bắt buộc                                                          21 tín chỉ

-    Tự chọn                                                           06 tín chỉ

  1. 2.2Kiến thức chuyên ngành

- Bắt buộc                                                       51 tín chỉ        

- Tự chọn                                                         10 tín chỉ

  1. 2.3Kiến thức bổ trợ tự do                                                            tín chỉ
  2. 2.4Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp)

- Thực tập nhận thức                           03 tín chỉ

- Thực tập tốt nghiệp                          03 tín chỉ

- Khóa luận tốt nghiệp/Tiểu luận tốt nghiệp và học bổ sung kiến thức                                              06 tín chỉ

TT Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 26 tín chỉ (LT: 15; TH: 07 chưa kể AV và tự chọn)
1. Các môn học lý luận chính trị: 10 tín chỉ (LT: 10; TH: 00)
1       Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 5 0    
2       Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0    
3       Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 3 3 0    
2. Các môn học đại cương: 16 tín chỉ (LT:  06 ; TH: 06)* chưa kể AV và tự chọn
2.1. Các môn học chung 12 05 07 chưa kể AV
4       Giáo dục thể chất 1 1        
5       Giáo dục thể chất 2 1        
6       Giáo dục thể chất 3 1        
7       Giáo dục thể chất 4 1        
8       Giáo dục thể chất 5 1        
9       Giáo dục Quốc phòng – an ninh (165 tiết)    
10   Anh văn 10 tín chỉ    
11   Tin học đại cương 3 1 2    
12   Pháp luật đại cương 2 1 1    
13   Toán cao cấp (C2) 2 1 1    
14   Marketing căn bản 2 1 1    
15   Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 1 1    
1.2. Các môn học tự chọn 04 3/2 2/1    
16   Kỹ năng giao tiếp 2 1 1    
17   Quản trị văn phòng 2 1 1    
18   Dịch vụ chăm sóc khách hàng 2 1 1    
19   Văn hoá doanh nghiệp 2 1 1    
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 88 tín chỉ (LT: 32; TH: 46*chưa kể 07 tín chỉ TN)
1. Các môn cơ sở ngành: 27 tín chỉ (LT: 15; TH: 12)
1.1. Các môn học bắt buộc 21 12 09    
20   Địa lý du lịch Việt Nam 2 1 1    
21   Kinh tế vi mô 2 1 1    
22   Kinh tế vĩ mô 2 2 0    
23   Địa lý du lịch thế giới 2 1 1    
24   Tổng quan du lịch 3 2 1    
25   Lịch sử văn minh thế giới 2 1 1    
26   Quản trị nguồn nhân lực trong du lịch 2 1 1    
27   Lễ tân ngoại giao 2 1 1    
28   Phương pháp nghiên cứu – du lịch 2 1 1    
29   Quản trị học 2 1 1    
1.2. Các môn học tự chọn 06 03 03    
30   Văn hoá ASEAN 2 1 1    
31   Phong tục và lễ hội Việt Nam 2 1 1    
32   Quản trị khu du lịch 2 1 1    
33   Kinh tế du lịch 2 1 1    
34   Quản trị văn phòng 2 1 1    
2. Các môn chuyên ngành: 61 tín chỉ (LT: 17; TH: 34, không kể tự chọn)
2.1. Các môn học bắt buộc 51 17 34    
35   Nghiệp vụ xuất nhập cảnh và bảo hiểm 2 1 1   Cô Khánh mời
36   Tiền tệ và thanh toán quốc tế 2 1 1    
37   Hoạt náo trong du lịch 1 0 1    
38   Tuyến điểm du lịch Việt Nam 3 1 2    
39   Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 3 1 2    
40   Quản trị kinh doanh Lữ hành 2 1 1    
41   Anh văn chuyên ngành du lịch 1 3 1 2    
42   Anh văn chuyên ngành du lịch 2 3 1 2    
43   Tâm lý và kỹ năng giao tiếp du khách 3 2 1    
44   Tin học ứng dụng trong du lịch 2 1 1    
45   Thực tập nhận thức 3 0 3    
46   Thực tập tốt nghiệp 3 0 3    
47   Thực tế 1 2 0 2    
48   Thực tế 2 2 0 2    
49   Marketing du lịch 2 1 1    
50   Y tế và an toàn trong du lịch 2 1 1    
51   Luật du lịch 2 1 1    
52   Tài chính doanh nghiệp 2 1 1    
53   Quản trị doanh nghiệp 2 1 1    
54   Tổ chức sự kiện du lịch 3 1 2    
55   Quản trị kinh doanh khách sạn 2 1 1    
56   Tổ chức và điều hành tour 2 1 1    
57   Quản trị hãng vận chuyển 1 0 1    
2.2. Các môn học tự chọn 10        
58   Du lịch MICE 2 1 1    
59   Du lịch sinh thái 2 1 1    
60   Du lịch làng nghề 2 1 1    
61   Văn hoá du lịch 2 1 1    
62   Du lịch cộng đồng và homestay 2 1 1    
63   Kỹ thuật nhiếp ảnh và quay video 2 0 2    
64   Nghiệp vụ lễ tân 2 1 1    
65   Nghiệp vụ bàn 2 0 2    
66   Nghiệp vụ buồng 2 0 2    
3. Các kỹ năng ngoại khóa: 07 tín chỉ (LT: 01; TH: 06) (không tích lũy)
67   Kỹ năng khởi nghiệp 2 1 1   Bắt buộc
68   Kỹ năng thuyết trình 1 0 1    
69   Kỹ năng tư duy và sáng tạo 1 0 1    
70   Kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức công việc 1 0 1    
71   Kỹ năng ra quyết định 1 0 1    
4. Tốt nghiệp: 06 tín chỉ (LT: 00; TH: 06)
72 TH1 Khóa luận tốt nghiệp 6   6   10 tuần

73

74

75

TH2 Học bổ sung kiến thức: 6   6    
- Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch 2 1 1    
- Quy hoạch du lịch 2 1 1    
- Chiến lược phát triển du lịch bền vững 2 1 1  
TỔNG CỘNG 120 47 53    
Không kể tự chọn, AV và TN

Ghi chú:

  • Các môn học lý luận chính trị và ngoại ngữ không chuyên học theo quy định của Trường
  • Điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp: theo quy định của Trường

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

vHọc kỳ 1

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1          Giáo dục thể chất 1 1 0 1    
2          Giáo dục quốc phòng – an ninh 165 tiết        
3          Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac - Lênin 5 5 0    
4          Địa lý du lịch Việt Nam 2 1 1    
5          Tin học đại cương 3 1 2    
6          Pháp luật đại cương 2 1 1    
7          Kinh tế vi mô 2 1 1    
8          Toán cao cấp 3 2 1    
Tổng cộng 17 11 06    

vHọc kỳ 2

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1       Giáo dục thể chất 2 1 0 1    
2       Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0    
3       Tổng quan du lịch 3 2 1    
4       Kinh tế vĩ mô 2 1 1    
5       Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 1 1    
6       Địa lý du lịch thế giới 2 1 1    
7       Lễ tân ngoại giao 2 1 1    
8       Quản trị học 2 1 1    
9   Lịch sử văn minh thế giới 2 1 1  
Tổng cộng 17 10 07    

vHọc kỳ 3:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1       Giáo dục thể chất 3 1 0 1    
2       Đường lối cách mạng của đảng cộng sản Việt Nam 3 3 0    
3       Marketing căn bản 2 1 1    
4       Nghiệp vụ xuất nhập cảnh và bảo hiểm 2 1 1    
5       Phương pháp nghiên cứu – du lịch 2 1 1    
6       Thực tế 1 2 0 2    
7       Y tế và an toàn trong du lịch 2 1 1    
8       Tâm lý và kỹ năng giao tiếp du khách 2 1 1    
Tổng cộng 15 08 07    

vHọc kỳ 4:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1. Các môn học bắt buộc: 11 04 07    
1   Giáo dục thể chất 4 1 0 1    
2   Tiền tệ và thanh toán quốc tế 2 1 1    
3   Hoạt náo trong du lịch 1 0 1    
4   Tuyến điểm du lịch 3 1 2    
5   Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 3 1 2    
6   Marketing du lịch 2 1 1    
2. Các môn học tự chọn: 06 3 3    
7   Kỹ năng giao tiếp 2 1 1    
8   Quản trị khu du lịch 2 1 1    
9   Kinh tế du lịch 2 1 1    
10   Văn hóa doanh nghiệp 2 1 1    
11   Phong tục và lễ hội Việt Nam 2 1 1    
Tổng cộng 17 07 10    

vHọc kỳ 5:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1. Các môn học bắt buộc: 09 02 07    
1   Giáo dục thể chất 5 1 0 1    
2   Quản trị kinh doanh lữ hành 2 1 1  
3   Luật du lịch 2 1 1    
4   Tin học ứng dụng trong du lịch 2 0 2    
6   Thực tập nhận thức 3 0 3 Đầu học kỳ 5
2. Các môn học tự chọn: 06 03 03    
7   Du lịch cộng đồng và homestay 2 1 1    
8   Du lịch MICE 2 1 1    
9   Du lịch sinh thái 2 1 1    
10   Du lịch làng nghề 2 1 1    
11   Văn hóa ASEAN 2 1 1    
Tổng cộng 15 05 10    

v  Học kỳ 6:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1. Các môn học bắt buộc: 12 04 08    
1   Anh văn chuyên ngành du lịch 1 3 1 2    
2   Tài chính doanh nghiệp 2 1 1    
3   Quản trị doanh nghiệp 2 1 1    
4   Tổ chức sự kiện du lịch 3 1 2  
5   Thực tế 2 2 0 2    
2. Các môn học tự chọn: 6 03 03    
6   Nghiệp vụ lễ tân 2 1 1    
7   Nghiệp vụ bàn 2 1 1    
8   Nghiệp vụ buồng 2 1 1    
9   Dịch vụ chăm sóc khách  hàng 2 1 1  
10   Quản trị văn phòng 2 1 1  
Tổng cộng 18 07 11    

v  Học kỳ 7:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1. Các môn học bắt buộc: 13 04 09    
1   Anh văn chuyên ngành du lịch 2 3 1 2    
2   Tổ chức và điều hành tour 2 1 1    
3   Quản trị hãng vận chuyển 1 0 1    
    Quản trị kinh doanh khách sạn 2 1 1    
    Quản trị nguồn nhân lực du lịch 2 1 1    
4   Thực tập tốt nghiệp 3 0 3    
2. Các môn học tự chọn: 02 1/0 1/2    
1   Văn hóa du lịch 2 1 1    
2   Kỹ thuật nhiếp ảnh và quay video 2 0 2    
Tổng cộng 15 5/0 10/11    

vHọc kỳ 8:

Stt Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Ghi chú
TS LT TH T/học
1 TH1 Khóa luận tốt nghiệp 6 0 6    
2 TH2 Học bổ sung kiến thức 6        
    - Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch 2 1 1    
- Quy hoạch du lịch 2 1 1    
- Chiến lược phát triển du lịch bền vững 2 1 1    
Tổng cộng 06 0 0    

9. Hướng dẫn thực hiện chương trình

Chương trình đào tạo Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành bậc Đại họcđược soạn thảo để sử dụng tại Trường Đại học Trà Vinh.

Toàn bộ khối lượng chương trình phải được thực hiện, phát huy triệt để khối lượng kiến thức quy định theo từng môn học cụ thể; kiến thức lý thuyết và thực hành phải có tính thống nhất liên tục và bổ trợ cho nhau.

          Trong đó:

  Một tín chỉ được quy định :

= 15 tiết học lý thuyết;

= 30 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận;

= 60 giờ thực tập tại cơ sở, trại thực nghiệm, trung tâm sản xuất của Trường ĐHTV;

= 45 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn, thực tập thực tế (~ 1 tuần) hoặc đồ án, khóa luận tốt nghiệp;

= 90 giờ thực tập tốt nghiệp.

  Một tiết học được tính bằng 50 phút.