Tin mới nhất

Danh sách giáo viên chấm báo cáo thực tập tốt nghiệp lớp TH15HCVP

15 Tháng 6 2017

Kế hoạch tổ chức Hội thảo tư vấn học tập và làm việc tại Nhật Bản

13 Tháng 6 2017

Thông báo lập danh sách sinh viên có hoàn cảnh khó khăn học tốt để tạo nguồn cho Chương trình học bổng tài trợ "Ươm mầm xanh tri thức"

13 Tháng 6 2017

Thống kê

116203
Hôm nayHôm nay168
Hôm quaHôm qua238
Tuần nàyTuần này1329
Tháng nàyTháng này5353
Tất cảTất cả116203

Đại học Quản trị văn phòng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                        Tên chương trình : Quản trị văn phòng      

                                        Trình độ đào tạo : Đại học

                                        Ngành đào tạo     : Quản trị văn phòng                                            

                                        Loại hình đào tạo: Chính quy

I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo những nhân viên văn phòng, quản trị viên văn phòng hiện đại, có trình độ chuyên môn cao, có tư tưởng chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo và khả năng thích ứng với môi trường làm việc trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

   1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức            

-   Am hiểu về tổ chức bộ máy nhà nước và các thủ tục hành chính theo qui định

-   Am hiểu về công tác quản lý và các chức năng của nhà quản lý, am hiểu nghệ thuật lãnh đạo

-   Có sự hiểu biết và có thể vận dụng linh hoạt kiến thức pháp luật, ngoại ngữ, tin học trong quá trình xử lý công việc

-   Am hiểu các nguyên tắc giao tiếp đúng chuẩn mực nơi công sở

-   Am hiểu kiến thức và nghiệp vụ chuyên môn trong công tác văn phòng và công tác tham mưu cho lãnh đạo

1.2.2. Kỹ năng

-   Sử dụng thành thạo trang thiết bị văn phòng, giúp cho quá trình giải quyết công việc được nhanh chóng và thuận lợi

-   Thành thạo các nghiệp vụ văn phòng  

-   Tổ chức và điều hành các sự kiện, hội thảo, hội nghị chuyên môn

-   Lập kế hoạch làm việc và xây dựng chương trình công tác

-   Giải quyết vấn đề và xử lý tình huống

-   Tham mưu và đưa ra các đề xuất với lãnh đạo

-   Tổ chức và điều hành công việc

-   Giám sát và kiểm tra quá trình thực hiện công việc

1.2.3. Thái độ   

-   Có tư tưởng chính trị vững vàng, yêu nghề, có tinh thần trách nhiệm và ý thức chấp hành kỷ luật

-   Có tinh thần cầu tiến, ham học hỏi và luôn nỗ lực hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

-   Tôn trọng và lịch sự trong giao tiếp với cấp trên, đồng nghiệp và khách hàng

1.2.4. Cơ hội nghề nghiệp

-   Có thể đảm nhận nhiều vị trí công tác khác nhau trong lĩnh vực hành chính văn phòng của các cơ quan, doanh nghiệp

-   Quản trị viên văn phòng trong các cơ quan, doanh nghiệp

-   Cán bộ phụ trách công tác nhân sự trong các cơ quan, doanh nghiệp

-   Cán bộ giảng dạy trong các viện, trường trung cấp và cao đẳng

-   Có cơ hội học tập lên cao học, nghiên cứu sinh một số chuyên ngành gần như Quản lý Hành chính Công, Luật,…

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

       Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 4 năm học (phân bổ trong 8 học kỳ)

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:

Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 4 năm học (phân bổ trong 8 học kỳ)

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:

Tổng khối lượng chương trình:                                                       130 tín chỉ

         Trong đó: (chưa kể Anh văn và tự chọn)

        + Lý thuyết:                                                                                         51 tín chỉ

        + Thực hành:                                                                                       43 tín chỉ

        + Thực tập và thi tốt nghiệp (hoặc khóa luận):                                   10 tín chỉ

* Chưa kể Khối kiến thức Giáo dục quốc phòng – an ninh và Giáo dục thể chất

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

      Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.
V. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

5.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                                                        51 tín chỉ

5.1.1.     Khối kiến thức Lý luận chính trị:                                  10 tín chỉ

5.1.2.     Khối kiến thức Khoa học xã hội – Nhân văn:               14 tín chỉ

5.1.3.     Khối kiến thức Toán và Tin học:                                   03 tín chỉ

5.1.4. Khối kiến thức ngoại ngữ:                                                16 tín chỉ

5.1.5. Tự chọn:                                                                           08 tín chỉ

5.1.6. Khối kiến thức Giáo dục thể chất:                                  05 tín chỉ

5.1.7. Khối kiến thức Giáo dục Quốc phòng – an ninh:            165 tiết

5.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                                79 tín chỉ

          5.2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành:                                            16 tín chỉ    

               - Bắt buộc:                                                                            12 tín chỉ

               - Tự chọn:                                                                             04 tín chỉ            

          5.2.2.      Khối kiến thức chuyên ngành:                                 47 tín chỉ

 - Bắt buộc:                                                                        39 tín chỉ

       - Tự chọn:                                                                     08 tín chỉ

5.2.3.      Kiến thức bổ trợ:                                                   06 tín chỉ                                  

5.2.4.      Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc học bổ sung): 10 tín chỉ            * Chưa kể Khối kiến thức Giáo dục quốc phòng – an ninh và Giáo dục thể chất      

TT

MH

Tên môn học

SỐ TÍN CHỈ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 51 tín chỉ (LT: 19; TH: 08

*Chưa kể Anh văn và tự chọn)

1. Các môn lí luận chính trị: 10 tín chỉ (LT: 10; TH: 00)

1

 

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

5

0

2

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

3

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

2. Các môn học đại cương: 41 tín chỉ (LT: 09; TH: 08 *Chưa kể Anh văn và tự chọn)

2.1. Các môn học bắt buộc: 33 tín chỉ (LT: 09 ;TH: 08 *Chưa kể Anh văn)

4

 

Giáo dục thể chất 1

1

 

 

5

 

Giáo dục thể chất 2

1

 

 

6

 

Giáo dục thể chất 3

1

 

 

7

 

Giáo dục thể chất 4

1

 

 

8

 

Giáo dục thể chất 5

1

 

 

9

 

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

165 tiết

10

 

Anh văn

16 tín chỉ

11

 

Pháp luật đại cương

2

1

1

12

 

Tin học đại cương

3

1

2

13

 

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

14

 

Luật hành chính

2

1

1

15

 

Luật lao động

2

1

1

16

 

Xã hội học đại cương

2

1

1

17

 

Kinh tế học đại cương

3

2

1

2.2. Các môn học tự chọn: 08 tín chỉ

18

 

Sử dụng mạng vi tính

2

1

1

19

 

Lưu trữ học

2

2

0

20

 

Thương mại điện tử

2

1

1

21

 

Tâm lý giao tiếp - ứng xử trong công sở

2

1

1

22

 

Văn hóa quốc tế

2

1

1

23

 

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức trong kinh doanh

2

1

1

  1. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 79 tín chỉ (LT: 38; TH: 34 *Chưa kể KLTN)

1. Các môn học cơ sở ngành: 16 tín chỉ (LT: 10,TH: 06 )

1.1. Các môn học bắt buộc: 12 tín chỉ (LT: 08; TH: 04)

24

 

Hành chính học

2

1

1

25

 

Lý luận chung về Nhà nước

2

2

0

26

 

Văn hoá công sở và đạo đức công vụ

2

1

1

27

 

Hành vi tổ chức

2

1

1

28

 

Khoa học quản lý

2

2

0

29

 

Tâm lý học quản lý

2

1

1

1.2. Các môn học tự chọn: 04 tín chỉ (LT: 02; TH: 02)

30

 

Marketing căn bản

2

1

1

31

 

Quan hệ công chúng

2

1

1

32

 

Đàm phán trong kinh doanh

2

1

1

33

 

Kỹ năng chăm sóc khách hàng

2

1

1

2. Các môn chuyên ngành: 47 tín chỉ (LT: 26, TH: 21 )

2.1. Các môn học bắt buộc: 39 tín chỉ (LT: 22; TH: 17)

34

 

Anh văn giao tiếp 1

3

2

1

35

 

Anh văn giao tiếp 2

3

2

1

36

 

Xử lý văn bản & xử lý bảng tính

3

2

1

37

 

Nghiệp vụ văn phòng

3

2

1

38

 

Công tác văn thư

2

1

1

39

 

Lễ tân văn phòng

2

1

1

40

 

Nghiệp vụ kế toán văn phòng

3

2

1

41

 

Kỹ thuật xây dựng và ban hành văn bản

2

2

0

42

 

Thực hành soạn thảo văn bản

1

0

1

43

 

Thực hành ngôn ngữ văn bản

1

0

1

44

 

Đánh giá và tổ chức sử dụng văn bản

2

1

1

45

 

Lễ tân ngoại giao thực hành

2

1

1

46

 

Tổ chức sự kiện

2

1

1

47

 

Kĩ thuật tổ chức và điều hành công sở

2

1

1

48

 

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính Nhà nước

2

1

1

49

 

Nghệ thuật lãnh đạo

2

1

1

50

 

Quản trị doanh nghiệp

2

1

1

51

 

Quản trị nguồn nhân lực

2

1

1

2.2. Các môn học tự chọn: 08 tín chỉ (LT: 04; TH:04)

52

 

Pháp luật kinh tế

2

1

1

53

 

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

1

54

 

Quản lý Nhà nước về kinh tế - văn hóa – xã hội

2

1

1

55

 

Lịch sử hành chính Việt Nam

2

1

1

56

 

Quản trị tài chính

2

1

1

57

 

Quản trị dự án

2

1

1

3. Kiến thức bổ trợ: 06 tín chỉ (LT: 02; TH: 04)

58

 

Kỹ năng tiếp cận & phát triển nghề nghiệp

2

1

1

59

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

1

1

60

 

Thực tập nhận thức

2

0

2

4 tuần

4. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận: 10 tín chỉ

61

Thực tập tốt nghiệp

3

3

62

TH1

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

10 tuần

63

TH2

Hoặc học bổ sung các môn:

7

  

- Chuyên đề sử dụng trang thiết bị văn phòng

1

0

1

- Chuyên đề phát triển cá nhân

1

0

1

- Chuyên đề đánh giá thành tích nhân viên

1

0

1

- Chuyên đề huấn luyện và đào tạo nguồn nhân lực

1

0

1

- Chuyên đề ứng dụng phần mềm quản lý nhân sự

1

0

1

- Chuyên đề nguồn nhân lực trong môi trường cạnh tranh toàn cầu

1

0

1

- Chuyên đề hoạch định chiến lược nguồn nhân lực

1

0

1

Tổng cộng

130

51

43

Chưa kể AV và TC

                   

VI. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

  • HỌC KỲ I:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1

 

Giáo dục thể chất 1

1

 

 

 

 

2

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

165 tiết

 

 

3

 

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê Nin

5

5

0

4

 

Tin học đại cương

3

1

2

5

 

Anh văn giao tiếp 1

3

2

1

6

 

Pháp luật đại cương

2

1

1

7

 

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

8

 

Xã hội học đại cương

2

1

1

Tổng cộng

18

12

06

                 
  • HỌC KỲ II:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học

(nếu có)

1. Các môn học bắt buộc

14

10

04

 

1

 

Giáo dục thể chất 2

1

 

 

 

2

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

3

 

Phương pháp NCKH

2

1

1

4

 

Lý luận chung về Nhà nước

2

2

0

5

 

Hành vi tổ chức

2

1

1

6

 

Anh văn giao tiếp 2

3

2

1

7

 

Kinh tế học đại cương

3

2

1

 

2. Các môn học tự chọn

04

02

02

8

 

Marketing căn bản

2

1

1

9

 

Quan hệ công chúng

2

1

1

10

 

Đàm phán trong kinh doanh

2

1

1

11

 

Kỹ năng chăm sóc khách hàng

2

1

1

Tổng cộng

18

12

06

  • HỌC KỲ III:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1. Các môn học bắt buộc

11

08

03

 

 

1

 

Giáo dục thể chất 3

1

 

 

 

 

2

 

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

3

0

 

 

3

 

Hành chính học

2

1

1

 

 

4

 

Lễ tân văn phòng

2

1

1

 

 

5

 

Công tác văn thư

2

1

1

 

 

6

 

Kỹ thuật xây dựng và ban hành văn bản

2

2

0

 

 

2. Các môn học tự chọn

04

02

02

 

 

7

 

Lưu trữ học

2

1

1

 

 

8

 

Sử dụng mạng vi tính

2

1

1

 

 

9

 

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

1

 

 

Tổng cộng

15

10

05

  • HỌC KỲ IV:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1. Các môn học bắt buộc

13

06

07

 

1

 

Nghiệp vụ văn phòng

3

2

1

2

 

Luật lao động

2

1

1

3

 

Thực hành soạn thảo văn bản

1

0

1

4

 

Xử lý văn bản & xử lý bảng tính

3

2

1

5

 

Luật hành chính

2

1

1

   
6

 

Thực tập nhận thức

2

0

2

4 tuần

2. Các môn học tự chọn

04

02

02

7

 

Tâm lý giao tiếp - ứng xử trong công sở

2

1

1

8

 

Văn hóa quốc tế

2

1

1

9

 

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức trong kinh doanh

2

1

1

Tổng cộng

17

08

09

  • HỌC KỲ V:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học

(nếu có)

1. Các môn học bắt buộc

09

04

05

 

1

 

Quản trị doanh nghiệp

2

1

1

 

 

2

 

Thực hành ngôn ngữ văn bản

1

0

1

3

 

Tâm lý học quản lý

2

1

1

4

 

Khoa học quản lý

2

1

1

5

 

Kỹ thuật tổ chức và điều hành công sở

2

1

1

2. Các môn học tự chọn

04

02

02

 

 

6

 

Pháp luật kinh tế

2

1

1

7

 

Thương mại điện tử

2

1

1

9

 

Quản trị tài chính

2

1

1

Tổng cộng

13

06

07

  • HỌC KỲ VI:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1. Các môn học bắt buộc

09

05

04

1

 

Lễ tân ngoại giao thực hành

2

1

1

2

 

Nghiệp vụ kế toán văn phòng

3

2

1

3

 

Tổ chức sự kiện

2

1

1

4

 

Văn hoá công sở và đạo đức công vụ

2

1

1

 

2. Các môn học tự chọn

04

02

02

5

 

Quản trị dự án

2

1

1

6

 

Quản lý Nhà nước về kinh tế - văn hóa – xã hội

2

1

1

7

 

Lịch sử hành chính Việt Nam

2

1

1

Tổng cộng

13

07

06

 

  • HỌC KỲ VII:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1

 

Quản trị nguồn nhân lực

2

1

1

2

 

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính Nhà nước

2

1

1

3

 

Nghệ thuật lãnh đạo

2

1

1

4

 

Kỹ năng tiếp cận và phát triển nghề nghiệp

2

1

1

5

 

Đánh giá và tổ chức sử dụng văn bản

2

1

1

Tổng cộng

10

05

05

 

  • HỌC KỲ VIII:

TT

Mã MH

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

TS

LT

TH

T/học (nếu có)

1

 

Thực tập tốt nghiệp

3

0

3

6 tuần

2

TH1

Khóa luận tốt nghiệp

7

0

7

10 tuần

TH2

Hoặc học bổ sung các môn:

7

0

7

3

 

Chuyên đề sử dụng trang thiết bị văn phòng

1

0

1

4

 

Chuyên đề phát triển cá nhân

1

0

1

 

5

 

Chuyên đề đánh giá thành tích nhân viên

1

0

1

6

 

 

Chuyên đề huấn luyện và đào tạo nguồn nhân lực

1

0

1

7

 

Chuyên đề ứng dụng phần mềm quản lý nhân sự

1

0

1

 

8

 

Chuyên đề nhân lực trong môi trường cạnh tranh toàn cầu

1

0

1

9

 

Chuyên đề hoạch định chiến lược nguồn nhân lực

1

0

1

Tổng cộng

10

0

10